PDA

View Full Version : Ngứa: Nguyên Nhân, Các Xét Nghiệm Chẩn Đoán và Phương Thức Điều Trị



albatros
17-12-2009, 01:30
Ngứa: Nguyên Nhân, Các Xét Nghiệm Chẩn Đoán và Phương Thức Điều Trị



I-Các bệnh lý ngoài da đi kèm với ngứa mạn tính

A-Bệnh tự miễn

• Viêm da dạng herpes (Dermatitis herpetiformis)

http://www.clevelandclinicmeded.com/medicalpubs/diseasemanagement/dermatology/dermatologic-signs-of-systemic-disease/images/dermatologicsignsfig25_large.jpg
Viêm da dạng herpes

• Viêm da cơ (Dermatomyositis)

http://www.clevelandclinicmeded.com/medicalpubs/diseasemanagement/dermatology/dermatologic-signs-of-systemic-disease/images/dermatologicsignsfig24_large.jpg
Viêm da cơ

• Pemphigoid

http://www.clevelandclinicmeded.com/medicalpubs/diseasemanagement/dermatology/dermatologic-signs-of-systemic-disease/images/dermatologicsignsfig8_large.jpg
Pemphigoid

• Hội chứng Sjögren's

http://www.nature.com/nrrheum/journal/v2/n5/images/ncprheum0165-f4.jpg
Biểu hiện da của hội chứng Sjögren's


B-Di truyền

• Bệnh Darier

http://www.16099.com/pic/30/12/17/19/b/13001.jpg
Bệnh Darier

• Bệnh Hailey-Hailey

http://www.atlasdermatologico.com.br/ListaImagens/Hailey-hailey_Disease8.JPG
Bệnh Hailey-Hailey

• Bệnh da vảy cá (Ichthyosis)

http://www.pathguy.com/lectures/ichthyosis2.jpg
Bệnh da vảy cá


• Hội chứng Sjögren-Larsen

C-Các bệnh lý nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng

• Các phản ứng da khi tiếp xúc với các loài tiết túc
• Nấm da (Dermatophytes)

http://knol.google.com/k/-/-/EkYBwZ9H/Dm2ltw/ringworm%20Fig%201%20(2).JPG
Nấm da


• Viêm nang lông (Folliculitis)

http://healthhype.com/pictures/folliculitis_pictures_staph_folliculitis.jpg
Viêm nang lông

http://www.skininfection.com/images/ImgLib/Large_380/Folliculitis/Sycosis_Barbae_Staphyloccocal_Folliculitis_001.jpg
Viêm nang lông (râu)


• Impetigo và viêm da do các vi khuẩn khác

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/f/f0/Impetigo_elbow.jpg
Impetigo

• Côn trùng cắn
• Bệnh nhiễm chấy rận
• Bệnh ghẻ

http://www.lib.uiowa.edu/haRDIN/MD/pictures22/dermnet/scabies_hand07.jpg
Ghẻ ngứa

• Viêm da do virus

D-Phản ứng viêm

• Viêm da dị ứng tiếp xúc (Allergic contact dermatitis)

Viêm da dị ứng tiếp xúc


• Da khô thiếu chất dầu (asteatosis), da ngứa do lão hóa
• Chàm dị ứng (Atopic eczema)

Chàm dị ứng

• Dị ứng thuốc

http://missinglink.ucsf.edu/lm/DermatologyGlossary/img/Dermatology%20Glossary/Glossary%20Clinical%20Images/Penicillin_Allergy_Resulting_in_Morbilliform_Rash-124.jpg
Dị ứng thuốc

• Bệnh da vô hình (Invisible dermatoses)
• Viêm da do tiếp xúc với các chất kích ứng (Irritant contact dermatitis)
• Lichen phẳng (Lichen planus)

http://www.dphc.in/photos/images/Lichen%20Planus%20(Before).jpg
Lichen phẳng

• Lichen simplex mạn tính (Lichen simplex chronicus)

http://www.patient.co.uk/images/DIS64.jpg
Lichen simplex mạn tính

• Bệnh mề đay sắc tố (Mastocytosis=urticaria pigmentosa)

http://www.medscape.com/content/2003/00/45/00/450039/art-dn450039.fig2.gif
Bệnh mề đay sắc tố

• Rôm sảy (Miliaria)

http://healthtalk.info/wp-content/uploads/child-with-rashes-miliria.jpg
Rôm sảy

• Vảy nến (Psoriasis)

http://www.youngalways.com/images/psoriasis%20solutions_img_15.jpg
Vảy nến

• Sẹo
• Mề đay (Urticaria)

http://www.pulsetoday.co.uk/pictures/466xAny/n/t/c/urticaria.jpg
Mề đay


E-Ung thư

• Lymphoma da, tế bào T hoặc mycosis fungoides (đặc biệt hội chứng Sézary)
• Lymphoma da, tế bào B
• Bệnh bạch cầu biểu hiện trên da (Leukemia cutis)

http://www.edoj.org.eg/vol003/00301/04/Fig4t.jpg
Leukemia cutis


F-Thai nghén

• Pemphigus khi có thai (Pemphigoid gestationis)
• Phát ban đa dạng khi mang thai (Polymorphic eruption of pregnancy)
• Phát ban ngứa ở da khi có thai (Prurigo gestationis)


II-Các nguyên nhân hệ thống gây ngứa mạn tính


A-Bệnh nội tiết và chuyển hóa

• Suy thận mạn
• Đái tháo đường? (thường khu trú ở da đầu)
• Hội chứng Dumping (Dumping syndrome)
• Cường giáp
• Suy giáp
• Bệnh gan có hoặc không kèm ứ tắc mật
• Kém hấp thu (Malabsorption)
• Chứng ngứa trong thời kỳ mãn kinh
• Tăng urê máu

B-Các bệnh nhiễm trùng

• Abscess não
• Nhiễm giun sán
• Nhiễm HIV
• Nhiễm ký sinh trùng

C-Ung thư

• Lymphoma da tế bào B
• Lymphoma da tế bào T hoặc mycosis fungoides (đặc biệt hội chứng Sézary)

http://www.internetmedicin.se/images/uploads/mycfun2.jpg
Lymphoma da (mycosis fungoides)

• Bệnh Hodgkin

http://www.skincareguide.ca/images/glossary/hodgkins_lymphoma.jpg
Lymphoma Hodgkin

• Thiếu sắt
• Bệnh bạch cầu (Leukemia)
• Bệnh bạch cầu biểu hiện trên da (Leukemia cutis)
• Lymphoma không Hodgkin
• Đa u tủy (Multiple myeloma)
• U tương bào (Plasmacytoma)
• Đa hồng cầu (Polycythemia rubra vera)

D-Ung thư nội tạng

• Hội chứng ung thư tiêu hóa tiết serotonin di căn gan (Carcinoid syndrome)
• U đặc cổ tử cung, tuyến tiền liệt, hoặc đại tràng

E-Thai nghén

• Ngứa khi có thai có hoặc không kèm ứ tắc mật

F-Thuốc

• Allopurinol
• Amiodarone
• Thuốc ức chế men chuyển angiotensin (Angiotensin-converting enzyme inhibitors)
• Estrogen
• Hydrochlorothiazide
• Hydroxyethyl cellulose
• Opioid
• Simvastatin

G-Nguyên nhân khác

• Hội chứng Dumping (Dumping syndrome)
• Bệnh lý thần kinh
• Abscess
• Nhồi máu (Infarcts)
• Xơ cứng rải rác (Multiple sclerosis)
• Tê ngứa dị cảm dưới bả vai trái (Notalgia paresthetica)
• Ung bướu
• Bệnh tâm thần
• Rối loạn lo âu
• Rối loạn ám ảnh cưỡng bức (Obsessive-compulsive disorder)


III-Các xét nghiệm cần thực hiện khi Ngứa toàn thân

A-Xét nghiệm thường quy

• Công thức máu
• BUN, creatinine
• Aspartate transaminase, alanine aminotransferase, alkaline phosphatase, bilirubin toàn phần
• Anti HCV
• TSH
• Xquang phổi

B-Sau khi khai thác bệnh sử, thăm khám lâm sàng, và đã có các kết quả xét nghiệm thường quy.

1. Bộ xét nghiệm về dị ứng (allergy panel)
2. Histamine
3. Các chất chuyển hóa của tế bào mastocyte (Mast cell metabolites)
4. Serotonin
5. IgE toàn phần
6. 5-HIAA nước tiểu
7. Kháng thể kháng nhân (Antinuclear antibody)
8. Kháng thể kháng ty lạp thể (Antimitochondrial antibodies)
9. Kháng thể kháng transglutaminase mô (Antitissue transglutaminase antibodies)
10. Lượng Calcium và phosphate trong máu
11. Tốc độ lắng của hồng cầu
12. Đường huyết đói, hemoglobin Aκ
13. HIV
14. CT scan toàn thân
15. Thử dị ứng nguyên bằng phương pháp tiêm lẩy da và miếng dán trên da (Prick testing, patch testing)

http://www.orlandoskindoc.com/Patch-tests.gif
Thử dị ứng nguyên bằng miếng dán trên da

16. Phương pháp cố định miễn dịch (immunofixation) trong huyết thanh và nước tiểu
17. Điện di protein trong huyết thanh và nước tiểu
18. Sắt huyết thanh và ferritin
19. Sinh thiết da và miễn dịch huỳnh quang (immunofluorescence)
20. Xét nghiệm phân tìm máu ẩn, trứng và ký sinh trùng
21. Nội soi tiêu hóa trên và dưới


IV-Các phương thức điều trị triệu chứng Ngứa

A-Bôi tại chỗ

• Các thuốc gây tê
• Thuốc chống ngứa
• Thuốc làm mát
• Corticosteroids
• Thuốc làm mềm da

B-Thuốc có tác dụng toàn thân

• Kháng histamine
• Corticosteroids
• Thuốc đối kháng thụ thể opioid (opioid-receptor antagonist)

C-Điều trị bằng ánh sáng (Phototherapy)

• Tia tử ngoại Ultraviolet B, dải rộng hoặc dải hẹp
• Tia tử ngoại Ultraviolet A1

D-Các biện pháp khác

• Châm cứu
• Capsacain
• Kích thích điện qua da


Albatros
Tham khảo:
1-Ward JR, Bernhard JD. Pruritus. 533-537.
2-Ständer S, Weisshaar E , Mettang T. Clinical Classification of itch: A position paper of the International Forum for the Study of Itch. Acta Derm Venereol. 87: 2007; 291-294.
3-Ständer S, Steinhoff M , Schmelz M. Neurophysiology of pruritus: cutaneous elicitation of itch. Arch Dermatol. 139: 2003; 1463-1470.